1.割 Cát chia cắt, cát cứ
分割(ぶんかつ):sự phân cắt
割引(わりびき):sự giảm giá, sự hạ giá
割れる(われる):hỏng, vỡ
時間割(じかんわり):thời gian biểu
2.増 Tăng gia tăng, tăng tốc
増える(ふえる): gia tăng
割増(わりまし):tiền trả thêm, tiền thưởng
増加(ぞうか):sự gia tăng, sự thêm vào
3.優 Ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên
優先(ゆうせん):sự ưu tiên
優しい(やさしい):dịu dàng, dễ tính
優れる(すぐれる):ưu việt, xuất sắc
4.席 Tịch chủ tịch, xuất tịch
席(せき):chỗ ngồi
指定席(していせき):chỗ ngồi đã định sẵn
出席(しゅっせき):có mặt, sự có mặt
5.側 Trắc bên cạnh
~側(~かわ):phía ~
側面(そくめん):mặt bên, một bên, một mặt
両側(りょうがわ):hai bên
6.座 Tọa chỗ ngồi, tọa đàm, tọa độ
座る(すわる):ngồi
座席(ざせき):chỗ ngồi, hạng
銀行口座(ぎんこうこうざ):ngân khoản
7.寄 Kí kí gửi, kí sinh
寄る(よる):ghé qua, tụ tập chồng chất, gặp gỡ, dựa vào
寄付(きふ):sự cho tặng, sự kính tặng
年寄る(としよる) cố vấn
取り寄せる(とりよせる):giữ lại mang lại, gửi đến
Thứ Sáu, 10 tháng 1, 2014
Thứ Năm, 9 tháng 1, 2014
KANJI N2 - TUẦN 1 - NGÀY THỨ 5- PART 1
1.港:CẢNG - Hải cảng , không cảng
空港:くうこう:Sân bay
港:みなと:Cảng
2.由:DO - Tự do , lý do
理由:りゆう:Lý do
経由:けいゆ:Sự thông qua đường
不自由:ふじゆう:Không tự do
3.深:THÂM - Thâm sâu , thâm hậu
深夜:しんや:Đêm khuya
深い:ふかい:Sâu, thâm , thẳm
深刻:しんこく:Nghiêm trọng
4.降:GIÁNG , HÀNG - Giáng trời , Đầu hàng
降りる:おりる:Xuống
下降:かこう:Hạ xuống
降車口:こうしゃぐち:Lối ra
5.両:LƯỠNG - Hai , Lưỡng quốc
両:りょう:2 bên
両親:りょうしん:Bố mẹ
両方:りょうほう:Cả hai
6.替:THẾ - Thay thế , đại thế
両替:りょうがえ:Đổi tiền
着替える:きがえる:Thay đồ
7.賃:NHẪN - Tiền thuê
家賃:やちん:Tiền thue nhà
運賃:うんちん:Tiền xe
空港:くうこう:Sân bay
港:みなと:Cảng
2.由:DO - Tự do , lý do
理由:りゆう:Lý do
経由:けいゆ:Sự thông qua đường
不自由:ふじゆう:Không tự do
3.深:THÂM - Thâm sâu , thâm hậu
深夜:しんや:Đêm khuya
深い:ふかい:Sâu, thâm , thẳm
深刻:しんこく:Nghiêm trọng
4.降:GIÁNG , HÀNG - Giáng trời , Đầu hàng
降りる:おりる:Xuống
下降:かこう:Hạ xuống
降車口:こうしゃぐち:Lối ra
5.両:LƯỠNG - Hai , Lưỡng quốc
両:りょう:2 bên
両親:りょうしん:Bố mẹ
両方:りょうほう:Cả hai
6.替:THẾ - Thay thế , đại thế
両替:りょうがえ:Đổi tiền
着替える:きがえる:Thay đồ
7.賃:NHẪN - Tiền thuê
家賃:やちん:Tiền thue nhà
運賃:うんちん:Tiền xe
Thứ Ba, 7 tháng 1, 2014
KANJI N2 SO-MATOME - TUẦN 1- NGÀY 4 - PART 2
Part 2:
1.線 tuyến dây, vô tuyến, tiền tuyến, điện tuyến
下線(かせん):dòng kẻ, đường gạch chân
新幹線(しんかんせん):tàu siêu tốc
線路(せんろ):đường ray, đường sắt
2.刻 khắc thời khắc
時刻(じこく):thời khắc
刻む(きざむ):thái (rau, quả), khắc
3.番 phiên thứ tự, phiên hiệu
番号(ばんご):số hiệu, số liệu
~番線(~ばんせん):tuyến đường ~
4.号 hiệu phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu
符号(ふごう):nhãn phù hiệu
信号(しんごう):đèn hiệu, đèn báo giao thông
~号車(~ごうしゃ):xe số ~
5.快 khoái khoái lạc
快速(かいそく):sự nhanh chóng, sự siêu tốc
快い(こころよい):dễ chịu, ngọt bùi, ngọt dịu
6.速 tốc tốc độ, tăng tốc
速い(はやい):nhanh
時速(じそく):tốc độ tính thời gian
早速(さっそく):ngay lập tức, không chần chờ chút nào
7.路 lộ đường, thủy lộ, không lộ
道路(どうろ):đường đi, con đường
通路(つうろ):hẻm, ngõ, đường đi, lối đi
1.線 tuyến dây, vô tuyến, tiền tuyến, điện tuyến
下線(かせん):dòng kẻ, đường gạch chân
新幹線(しんかんせん):tàu siêu tốc
線路(せんろ):đường ray, đường sắt
2.刻 khắc thời khắc
時刻(じこく):thời khắc
刻む(きざむ):thái (rau, quả), khắc
3.番 phiên thứ tự, phiên hiệu
番号(ばんご):số hiệu, số liệu
~番線(~ばんせん):tuyến đường ~
4.号 hiệu phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu
符号(ふごう):nhãn phù hiệu
信号(しんごう):đèn hiệu, đèn báo giao thông
~号車(~ごうしゃ):xe số ~
5.快 khoái khoái lạc
快速(かいそく):sự nhanh chóng, sự siêu tốc
快い(こころよい):dễ chịu, ngọt bùi, ngọt dịu
6.速 tốc tốc độ, tăng tốc
速い(はやい):nhanh
時速(じそく):tốc độ tính thời gian
早速(さっそく):ngay lập tức, không chần chờ chút nào
7.路 lộ đường, thủy lộ, không lộ
道路(どうろ):đường đi, con đường
通路(つうろ):hẻm, ngõ, đường đi, lối đi
KANJI N2 SO-MATOME - TUẦN 1- NGÀY 4 - PART 1
PART 1:
1.鉄 thiết sắt, thiết giáp, thiết đạo
地下鉄(ちかてつ):tàu điện ngầm
私鉄(してつ):đường sắt tư doanh
2.窓 song cửa sổ
窓(まど):cửa sổ
同窓会(どうそうかい):hộ học sinh cùng trường, hội cùng lớp
窓口(まどぐち):của bán vé
3.符 phù phù hiệu
切符(きっぷ):vé
4.精 tinh tinh lực, tinh túy
精算(せいさん):sự tính toán chính xác
精神(せいしん):tinh thần
5.算 toán tính toán, kế toán, toán học
計算(けいさん):kế toán, sự tính toán, thanh toán
引き算(ひきざん):phép trừ
6.改 cải cải chính, cải cách
改正(かいせい):sự cải chính sự sửa chữa
改める(あらためる):sửa đổi, cải thiện, thay đổi
7.札 trát tiền giấy
札(ふだ):tiền giấy, thẻ nhãn
改札口(かいさつぐち):cổng soát vé
1.鉄 thiết sắt, thiết giáp, thiết đạo
地下鉄(ちかてつ):tàu điện ngầm
私鉄(してつ):đường sắt tư doanh
2.窓 song cửa sổ
窓(まど):cửa sổ
同窓会(どうそうかい):hộ học sinh cùng trường, hội cùng lớp
窓口(まどぐち):của bán vé
3.符 phù phù hiệu
切符(きっぷ):vé
4.精 tinh tinh lực, tinh túy
精算(せいさん):sự tính toán chính xác
精神(せいしん):tinh thần
5.算 toán tính toán, kế toán, toán học
計算(けいさん):kế toán, sự tính toán, thanh toán
引き算(ひきざん):phép trừ
6.改 cải cải chính, cải cách
改正(かいせい):sự cải chính sự sửa chữa
改める(あらためる):sửa đổi, cải thiện, thay đổi
7.札 trát tiền giấy
札(ふだ):tiền giấy, thẻ nhãn
改札口(かいさつぐち):cổng soát vé
Thứ Bảy, 21 tháng 12, 2013
KANJI N2 SO-MATOME - TUẦN 1- NGÀY 3
1.営 doanh doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại
営業(えいぎょう):sự kinh doanh, sự bán hàng
2.放 phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao
放送(ほうそう):sự phát thanh, sự lan truyền
放す(はなす):buông tay, dời tay, dừng tay
解放(かいほう):giải phóng, sự giải phóng, thoát khỏi
3.押 áp ấn
押す(おす):ấn, nhấn
押さえる(おさえる):giữ, nắm bắt, bắt được, nắm bắt, nắm giữ
押入れ(おしいれ):tử tường
4.準 chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn bị
準備(じゅんび):chuẩn bị
準急(じゅんきゅう):tàu tốc hành thường
水準(すいじゅん):mực nước, trình độ
準決勝(じゅんけっしょう):trận bán kết, bán kết
5.備 bị trang bị, phòng bị, thiết bị
備品(びひん):thiết bị
備える(そなえる):chuẩn bị, phòng bị, trang bị, lắp đặt, sẵn có
備え付け(そなえつけ):sự lắp đặt, sự chuẩn bị , sự sẵn có
6.定 định quyết định, thiết định, định mệnh
定員(ていいん):sức chứa
定食(ていしょく):xuất cơm
定規(じょうぎ):thước kẻ
定休日(ていきゅうび):ngày nghỉ thường kì
7.流 lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành
流行(りゅうこう):sự lưu hành, bệnh dịch, mốt ...
流れる(ながれる):chảy, trôi chảy
流す(ながす):cho chảy, cho chảy đi, làm lan truyền
8.清 thanh thanh bạch, trong sạch
清書(せいしょ):bản copy sạch
清い(きよい):trong trẻo, quý tộc, trong sạch
清流(せいりゅう):sự thanh tịnh, trong sạch, sự tinh khiết
9.掃 tảo quét
清掃(せいそう):sự dọn dẹp
掃く(はく):quét, chải, thu thập, tập hợp lại
10.閉 bế bế mạc, bế quan
閉会(へいかい):bế mạc hội nghị
閉まる(しまる):bị đóng, đóng (tự động từ)
閉める(しめる):đóng (tha động từ)
閉店(へいてん):sự đóng cửa hàng
11.点 điểm điểm số. điểm hỏa
~点(~てん):~ điểm
点(てん):điểm, dấu chấm
欠点(けってん):khuyết điểm, thiếu sót
12.検 kiểm kiểm tra
点検(てんけん):kiểm điểm
検問(けんもん):sự kiểm tra, sự thanh tra
営業(えいぎょう):sự kinh doanh, sự bán hàng
2.放 phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao
放送(ほうそう):sự phát thanh, sự lan truyền
放す(はなす):buông tay, dời tay, dừng tay
解放(かいほう):giải phóng, sự giải phóng, thoát khỏi
3.押 áp ấn
押す(おす):ấn, nhấn
押さえる(おさえる):giữ, nắm bắt, bắt được, nắm bắt, nắm giữ
押入れ(おしいれ):tử tường
4.準 chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn bị
準備(じゅんび):chuẩn bị
準急(じゅんきゅう):tàu tốc hành thường
水準(すいじゅん):mực nước, trình độ
準決勝(じゅんけっしょう):trận bán kết, bán kết
5.備 bị trang bị, phòng bị, thiết bị
備品(びひん):thiết bị
備える(そなえる):chuẩn bị, phòng bị, trang bị, lắp đặt, sẵn có
備え付け(そなえつけ):sự lắp đặt, sự chuẩn bị , sự sẵn có
6.定 định quyết định, thiết định, định mệnh
定員(ていいん):sức chứa
定食(ていしょく):xuất cơm
定規(じょうぎ):thước kẻ
定休日(ていきゅうび):ngày nghỉ thường kì
7.流 lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành
流行(りゅうこう):sự lưu hành, bệnh dịch, mốt ...
流れる(ながれる):chảy, trôi chảy
流す(ながす):cho chảy, cho chảy đi, làm lan truyền
8.清 thanh thanh bạch, trong sạch
清書(せいしょ):bản copy sạch
清い(きよい):trong trẻo, quý tộc, trong sạch
清流(せいりゅう):sự thanh tịnh, trong sạch, sự tinh khiết
9.掃 tảo quét
清掃(せいそう):sự dọn dẹp
掃く(はく):quét, chải, thu thập, tập hợp lại
10.閉 bế bế mạc, bế quan
閉会(へいかい):bế mạc hội nghị
閉まる(しまる):bị đóng, đóng (tự động từ)
閉める(しめる):đóng (tha động từ)
閉店(へいてん):sự đóng cửa hàng
11.点 điểm điểm số. điểm hỏa
~点(~てん):~ điểm
点(てん):điểm, dấu chấm
欠点(けってん):khuyết điểm, thiếu sót
12.検 kiểm kiểm tra
点検(てんけん):kiểm điểm
検問(けんもん):sự kiểm tra, sự thanh tra
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)